trình bày

Học thuật
Thân thiện
trình bày

Một học sinh trình bày bài tập của mình trước lớp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nêu lên, giải thích một cách hệ thống chi tiết: Hành động đưa ra, diễn giải một ý tưởng, kế hoạch, vấn đề hoặc số liệu theo một trình tự rõ ràng, mạch lạc để người khác hiểu.
    • Sắp xếp, bố trí một cách thẩm mỹ: Hành động bày biện, sắp đặt các đồ vật, hình ảnh hoặc nội dung (trong sách, báo) sao cho đẹp mắt thu hút.
    • Trưng bày, phô bày để người khác xem: Hành động bày ra cho công chúng xem, thường các sản phẩm, tác phẩm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đang trình bày báo cáo kết quả kinh doanh trước hội đồng quản trị. (Anh ấy đang nêu lên một cách chi tiết báo cáo kết quả kinh doanh.)
    • ấy trình bày luận văn của mình một cách rất thuyết phục. ( ấy giải thích nội dung luận văn một cách thuyết phục.)
    • Cách trình bày món ăn trong nhà hàng này rất tinh tế. (Cách sắp xếp, bày biện món ăn rất tinh tế.)
    • Cuốn sách được trình bày đẹp mắt với nhiều hình ảnh minh họa. (Cuốn sách được thiết kế, bố cục một cách đẹp mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trình bày quan điểm/ý kiến": Đưa ra giải thích cách nhìn nhận, suy nghĩ cá nhân về một vấn đề.
    • Mỗi đại biểu năm phút để trình bày quan điểm của mình.
  • "Trình bày lẽ": Đưa ra các lập luận, dẫn chứng để bảo vệ hoặc giải thích một điều đó.
    • Luật sư trình bày lẽ rất chặt chẽ để bào chữa cho thân chủ.
  • "Trình bày vấn đề": Nêu lên phân tích một sự việc, một khó khăn cần được xem xét.
    • Anh ấy đã trình bày vấn đề tài chính của công ty một cách thẳng thắn.
Biến thể từ gần giống
  • Thuyết trình (động từ): Trình bày một cách bài bản, hệ thống trước đám đông, thường kèm theo công cụ hỗ trợ.
    • Sinh viên phải thuyết trình đề tài nghiên cứu của mình.
  • Diễn giải (động từ): Giải thích, làm ý nghĩa một cách cặn kẽ.
    • Giáo viên diễn giải lại bài toán cho cả lớp hiểu.
  • Bố cục (danh từ): Cách sắp xếp, phân bố các phần trong một tổng thể (tranh, văn bản, công trình).
    • Bố cục của bức tranh rất hài hòa.
  • Trưng bày (động từ): Bày ra cho nhiều người xem, thường trong triển lãm, cửa hàng.
    • Cửa hàng trưng bày những mẫu áo dài mới nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Giải thích: Làm cho rõ ràng, dễ hiểu.
  • Trình bày (nghĩa sắp xếp): Bày biện, sắp đặt.
  • Trình bày (nghĩa trưng bày): Phô bày, triển lãm.
Các cụm từ liên quan
  • Trình bày lại: Nói lại, giải thích lại một lần nữa.
    • Xin hãy trình bày lại ý đó cho hơn.
  • Trình bày với: Nói, giải thích cho ai đó (thường người chức vụ, quyền hạn).
    • Tôi cần trình bày với giám đốc về sự việc này.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "trình bày")

trình bày

Một học sinh trình bày bài tập của mình trước lớp.

  1. đg. 1. Nêu lên theo thứ tự đến chi tiết một hệ thống ý, sự việc, số liệu: Trình bày kế hoạch. 2. Nh. Trưng bày: Trình bày áo len bọc trong giấy kính. 3. Vẽ, xếp đặt quyển sách, tờ báo cho mỹ thuật.

Từ gần giống